Trần Thị Hồng Nghĩa

Phòng Khách hàng cá nhân · ← về báo cáo phòng · ✏️ nhập liệu cho NV này

📋 Tổng quan chỉ tiêu — lũy kế đến tháng 9/2026

Chỉ tiêuĐVTKH nămKH lũy kếTH lũy kế %HT lũy kếGAP còn lạiTH tháng 9%HT năm
Dư nợ tăng ròng Tr.đ 15.360 11.280 16.850 149% (5.570) 0 110%
Huy động vốn tăng ròng Tr.đ 12.240 9.080 9.378 103% (298) 0 77%
Bảo hiểm NT & PNT (bancass) Tr.đ 119 84.6 34.9 41% 49.7 0 29%
Thẻ tín dụng active Thẻ 46 33.7 12 36% 21.7 0 26%
Khách hàng vay vốn mới KH 11 7.8 17 217% (9.2) 0 155%
Mobile Banking mở mới active KH 120 90 52 58% 38 0 43%

GAP còn lại = KH lũy kế − TH lũy kế (dương đỏ = còn thiếu, xanh = đã vượt). ĐV: Tr.đ / Thẻ / KH.

🎯 KPI dự kiến tháng 9/2026

Chức danh Chuyên viên QHKHCN · Điểm chuẩn 102 · Đơn giá 65.000đ/điểm (QĐ 1275) · trần tạm chi 200% (QĐ 2317)
Điểm thực hiện
0.0
Xếp loại Không xếp loại (dưới sàn)
Lương KD dự kiến
0 đ
Chưa đạt điểm tối thiểu 31đ — chưa đủ điều kiện chi trả.
Hoàn thành
0.0%
Sàn 31đ · Phạt min 10.2đ
Cho vay: 0.0đ Huy động: 0.0đ CASA: 0.0đ Phí+kiều hối: 0.0đ MOB: 0.0đ Thẻ TD: 0.0đ Bảo hiểm: 0.0đ
Ước tính từ số thực hiện tháng · đơn giá đại diện cho chỉ tiêu gộp (Dư nợ 32đ/tỷ, Thẻ 2đ/thẻ). Bảng điểm chính thức theo phần mềm SPM.

1. Dư nợ tăng ròng Tr.đ

KH năm 15.360 TH lũy kế 16.850 GAP (5.570) %HT LK 149% %HT năm 110% Quý này: 3.400/3.840 89%
Diễn biến T7T8T9T10T11T12
TH trong tháng 3.40000000
TH lũy kế 16.85016.85016.85016.85016.85016.850
GAP lũy kế (8.130)(6.850)(5.570)(4.290)(3.010)(1.730)
%HT lũy kế 193%168%149%134%122%111%

2. Huy động vốn tăng ròng Tr.đ

KH năm 12.240 TH lũy kế 9.378 GAP (298) %HT LK 103% %HT năm 77% Quý này: 1.120/3.080 36%
Diễn biến T7T8T9T10T11T12
TH trong tháng 1.12000000
TH lũy kế 9.3789.3789.3789.3789.3789.378
GAP lũy kế (2.338)(1.318)(298)7221.7422.762
%HT lũy kế 133%116%103%93%84%77%

3. Bảo hiểm NT & PNT (bancass) Tr.đ

KH năm 119 TH lũy kế 34.9 GAP 49.7 %HT LK 41% %HT năm 29% Quý này: 0/30.6 0%
Diễn biến T7T8T9T10T11T12
TH trong tháng 000000
TH lũy kế 34.934.934.934.934.934.9
GAP lũy kế 29.939.849.759.669.579.4
%HT lũy kế 54%47%41%37%33%31%

4. Thẻ tín dụng active Thẻ

KH năm 46 TH lũy kế 12 GAP 21.7 %HT LK 36% %HT năm 26% Quý này: 2/11.7 17%
Diễn biến T7T8T9T10T11T12
TH trong tháng 200000
TH lũy kế 121212121212
GAP lũy kế 1417.821.725.529.333.2
%HT lũy kế 46%40%36%32%29%27%

5. Khách hàng vay vốn mới KH

KH năm 11 TH lũy kế 17 GAP (9.2) %HT LK 217% %HT năm 155% Quý này: 1/2.8 35%
Diễn biến T7T8T9T10T11T12
TH trong tháng 100000
TH lũy kế 171717171717
GAP lũy kế (11)(10.1)(9.2)(8.2)(7.3)(6.4)
%HT lũy kế 283%246%217%194%176%161%

6. Mobile Banking mở mới active KH

KH năm 120 TH lũy kế 52 GAP 38 %HT LK 58% %HT năm 43% Quý này: 2/30 7%
Diễn biến T7T8T9T10T11T12
TH trong tháng 200000
TH lũy kế 525252525252
GAP lũy kế 182838485868
%HT lũy kế 74%65%58%52%47%43%

👥 Khách hàng đang theo dõi (0)

Chưa có khách hàng theo dõi.