Lê Đình Bảo Ngọc

Phòng Khách hàng cá nhân · ← về báo cáo phòng · ✏️ nhập liệu cho NV này

📋 Tổng quan chỉ tiêu — lũy kế đến tháng 9/2026

Chỉ tiêuĐVTKH nămKH lũy kếTH lũy kế %HT lũy kếGAP còn lạiTH tháng 9%HT năm
Dư nợ tăng ròng Tr.đ 15.360 11.520 (1.602) -14% 13.122 0 -10%
Huy động vốn tăng ròng Tr.đ 12.480 9.360 10.335 110% (975) 0 83%
Bảo hiểm NT & PNT (bancass) Tr.đ 129 97.0 9 9% 88.0 0 7%
Thẻ tín dụng active Thẻ 48 36 11 31% 25 0 23%
Khách hàng vay vốn mới KH 12 9 16 178% (7) 0 133%
Mobile Banking mở mới active KH 120 90 149 166% (59) 0 124%

GAP còn lại = KH lũy kế − TH lũy kế (dương đỏ = còn thiếu, xanh = đã vượt). ĐV: Tr.đ / Thẻ / KH.

🎯 KPI dự kiến tháng 9/2026

Chức danh Chuyên viên QHKHCN · Điểm chuẩn 102 · Đơn giá 65.000đ/điểm (QĐ 1275) · trần tạm chi 200% (QĐ 2317)
Điểm thực hiện
0.0
Xếp loại Không xếp loại (dưới sàn)
Lương KD dự kiến
0 đ
Chưa đạt điểm tối thiểu 31đ — chưa đủ điều kiện chi trả.
Hoàn thành
0.0%
Sàn 31đ · Phạt min 10.2đ
Cho vay: 0.0đ Huy động: 0.0đ CASA: 0.0đ Phí+kiều hối: 0.0đ MOB: 0.0đ Thẻ TD: 0.0đ Bảo hiểm: 0.0đ
Ước tính từ số thực hiện tháng · đơn giá đại diện cho chỉ tiêu gộp (Dư nợ 32đ/tỷ, Thẻ 2đ/thẻ). Bảng điểm chính thức theo phần mềm SPM.

1. Dư nợ tăng ròng Tr.đ

KH năm 15.360 TH lũy kế (1.602) GAP 13.122 %HT LK -14% %HT năm -10% Quý này: (1.170)/3.840 -30%
Diễn biến T7T8T9T10T11T12
TH trong tháng (1.170)00000
TH lũy kế (1.602)(1.602)(1.602)(1.602)(1.602)(1.602)
GAP lũy kế 10.56211.84213.12214.40215.68216.962
%HT lũy kế -18%-16%-14%-13%-11%-10%

2. Huy động vốn tăng ròng Tr.đ

KH năm 12.480 TH lũy kế 10.335 GAP (975) %HT LK 110% %HT năm 83% Quý này: (454)/3.120 -15%
Diễn biến T7T8T9T10T11T12
TH trong tháng (454)00000
TH lũy kế 10.33510.33510.33510.33510.33510.335
GAP lũy kế (3.055)(2.015)(975)651.1052.145
%HT lũy kế 142%124%110%99%90%83%

3. Bảo hiểm NT & PNT (bancass) Tr.đ

KH năm 129 TH lũy kế 9 GAP 88.0 %HT LK 9% %HT năm 7% Quý này: 0/32.4 0%
Diễn biến T7T8T9T10T11T12
TH trong tháng 000000
TH lũy kế 999999
GAP lũy kế 66.477.288.098.7110120
%HT lũy kế 12%10%9%8%8%7%

4. Thẻ tín dụng active Thẻ

KH năm 48 TH lũy kế 11 GAP 25 %HT LK 31% %HT năm 23% Quý này: 1/12 8%
Diễn biến T7T8T9T10T11T12
TH trong tháng 100000
TH lũy kế 111111111111
GAP lũy kế 172125293337
%HT lũy kế 39%34%31%28%25%23%

5. Khách hàng vay vốn mới KH

KH năm 12 TH lũy kế 16 GAP (7) %HT LK 178% %HT năm 133% Quý này: 1/3 33%
Diễn biến T7T8T9T10T11T12
TH trong tháng 100000
TH lũy kế 161616161616
GAP lũy kế (9)(8)(7)(6)(5)(4)
%HT lũy kế 229%200%178%160%145%133%

6. Mobile Banking mở mới active KH

KH năm 120 TH lũy kế 149 GAP (59) %HT LK 166% %HT năm 124% Quý này: 15/30 50%
Diễn biến T7T8T9T10T11T12
TH trong tháng 1500000
TH lũy kế 149149149149149149
GAP lũy kế (79)(69)(59)(49)(39)(29)
%HT lũy kế 213%186%166%149%135%124%

👥 Khách hàng đang theo dõi (0)

Chưa có khách hàng theo dõi.