Trần Thị Ái Liên

Phòng Khách hàng cá nhân · ← về báo cáo phòng · ✏️ nhập liệu cho NV này

📋 Tổng quan chỉ tiêu — lũy kế đến tháng 9/2026

Chỉ tiêuĐVTKH nămKH lũy kếTH lũy kế %HT lũy kếGAP còn lạiTH tháng 9%HT năm
Dư nợ tăng ròng Tr.đ 15.360 11.520 (6.097) -53% 17.617 0 -40%
Huy động vốn tăng ròng Tr.đ 12.480 9.360 3.950 42% 5.410 0 32%
Bảo hiểm NT & PNT (bancass) Tr.đ 129 97.0 11.6 12% 85.4 0 9%
Thẻ tín dụng active Thẻ 48 36 17 47% 19 0 35%
Khách hàng vay vốn mới KH 12 9 8 89% 1 0 67%
Mobile Banking mở mới active KH 120 90 104 116% (14) 0 87%

GAP còn lại = KH lũy kế − TH lũy kế (dương đỏ = còn thiếu, xanh = đã vượt). ĐV: Tr.đ / Thẻ / KH.

🎯 KPI dự kiến tháng 9/2026

Chức danh Chuyên viên QHKHCN · Điểm chuẩn 102 · Đơn giá 65.000đ/điểm (QĐ 1275) · trần tạm chi 200% (QĐ 2317)
Điểm thực hiện
0.0
Xếp loại Không xếp loại (dưới sàn)
Lương KD dự kiến
0 đ
Chưa đạt điểm tối thiểu 31đ — chưa đủ điều kiện chi trả.
Hoàn thành
0.0%
Sàn 31đ · Phạt min 10.2đ
Cho vay: 0.0đ Huy động: 0.0đ CASA: 0.0đ Phí+kiều hối: 0.0đ MOB: 0.0đ Thẻ TD: 0.0đ Bảo hiểm: 0.0đ
Ước tính từ số thực hiện tháng · đơn giá đại diện cho chỉ tiêu gộp (Dư nợ 32đ/tỷ, Thẻ 2đ/thẻ). Bảng điểm chính thức theo phần mềm SPM.

1. Dư nợ tăng ròng Tr.đ

KH năm 15.360 TH lũy kế (6.097) GAP 17.617 %HT LK -53% %HT năm -40% Quý này: 1.700/3.840 44%
Diễn biến T7T8T9T10T11T12
TH trong tháng 1.70000000
TH lũy kế (6.097)(6.097)(6.097)(6.097)(6.097)(6.097)
GAP lũy kế 15.05716.33717.61718.89720.17721.457
%HT lũy kế -68%-60%-53%-48%-43%-40%

2. Huy động vốn tăng ròng Tr.đ

KH năm 12.480 TH lũy kế 3.950 GAP 5.410 %HT LK 42% %HT năm 32% Quý này: (3.070)/3.120 -98%
Diễn biến T7T8T9T10T11T12
TH trong tháng (3.070)00000
TH lũy kế 3.9503.9503.9503.9503.9503.950
GAP lũy kế 3.3304.3705.4106.4507.4908.530
%HT lũy kế 54%47%42%38%35%32%

3. Bảo hiểm NT & PNT (bancass) Tr.đ

KH năm 129 TH lũy kế 11.6 GAP 85.4 %HT LK 12% %HT năm 9% Quý này: 0/32.4 0%
Diễn biến T7T8T9T10T11T12
TH trong tháng 000000
TH lũy kế 11.611.611.611.611.611.6
GAP lũy kế 63.874.685.496.1107118
%HT lũy kế 15%13%12%11%10%9%

4. Thẻ tín dụng active Thẻ

KH năm 48 TH lũy kế 17 GAP 19 %HT LK 47% %HT năm 35% Quý này: 0/12 0%
Diễn biến T7T8T9T10T11T12
TH trong tháng 000000
TH lũy kế 171717171717
GAP lũy kế 111519232731
%HT lũy kế 61%53%47%42%39%35%

5. Khách hàng vay vốn mới KH

KH năm 12 TH lũy kế 8 GAP 1 %HT LK 89% %HT năm 67% Quý này: 0/3 0%
Diễn biến T7T8T9T10T11T12
TH trong tháng 000000
TH lũy kế 888888
GAP lũy kế (1)01234
%HT lũy kế 114%100%89%80%73%67%

6. Mobile Banking mở mới active KH

KH năm 120 TH lũy kế 104 GAP (14) %HT LK 116% %HT năm 87% Quý này: 0/30 0%
Diễn biến T7T8T9T10T11T12
TH trong tháng 000000
TH lũy kế 104104104104104104
GAP lũy kế (34)(24)(14)(4)616
%HT lũy kế 149%130%116%104%95%87%

👥 Khách hàng đang theo dõi (0)

Chưa có khách hàng theo dõi.