Trần Thị Thanh Thư

Phòng Khách hàng cá nhân · ← về báo cáo phòng · ✏️ nhập liệu cho NV này

📋 Tổng quan chỉ tiêu — lũy kế đến tháng 9/2026

Chỉ tiêuĐVTKH nămKH lũy kếTH lũy kế %HT lũy kếGAP còn lạiTH tháng 9%HT năm
Dư nợ tăng ròng Tr.đ 15.360 11.520 (2.893) -25% 14.413 0 -19%
Huy động vốn tăng ròng Tr.đ 12.480 9.360 9.130 98% 230 0 73%
Bảo hiểm NT & PNT (bancass) Tr.đ 129 97.0 20.1 21% 76.9 0 16%
Thẻ tín dụng active Thẻ 48 36 21 58% 15 0 44%
Khách hàng vay vốn mới KH 12 9 8 89% 1 0 67%
Mobile Banking mở mới active KH 120 90 96 107% (6) 0 80%

GAP còn lại = KH lũy kế − TH lũy kế (dương đỏ = còn thiếu, xanh = đã vượt). ĐV: Tr.đ / Thẻ / KH.

🎯 KPI dự kiến tháng 9/2026

Chức danh Chuyên viên QHKHCN · Điểm chuẩn 102 · Đơn giá 65.000đ/điểm (QĐ 1275) · trần tạm chi 200% (QĐ 2317)
Điểm thực hiện
0.0
Xếp loại Không xếp loại (dưới sàn)
Lương KD dự kiến
0 đ
Chưa đạt điểm tối thiểu 31đ — chưa đủ điều kiện chi trả.
Hoàn thành
0.0%
Sàn 31đ · Phạt min 10.2đ
Cho vay: 0.0đ Huy động: 0.0đ CASA: 0.0đ Phí+kiều hối: 0.0đ MOB: 0.0đ Thẻ TD: 0.0đ Bảo hiểm: 0.0đ
Ước tính từ số thực hiện tháng · đơn giá đại diện cho chỉ tiêu gộp (Dư nợ 32đ/tỷ, Thẻ 2đ/thẻ). Bảng điểm chính thức theo phần mềm SPM.

1. Dư nợ tăng ròng Tr.đ

KH năm 15.360 TH lũy kế (2.893) GAP 14.413 %HT LK -25% %HT năm -19% Quý này: (1.394)/3.840 -36%
Diễn biến T7T8T9T10T11T12
TH trong tháng (1.394)00000
TH lũy kế (2.893)(2.893)(2.893)(2.893)(2.893)(2.893)
GAP lũy kế 11.85313.13314.41315.69316.97318.253
%HT lũy kế -32%-28%-25%-23%-21%-19%

2. Huy động vốn tăng ròng Tr.đ

KH năm 12.480 TH lũy kế 9.130 GAP 230 %HT LK 98% %HT năm 73% Quý này: (3.714)/3.120 -119%
Diễn biến T7T8T9T10T11T12
TH trong tháng (3.714)00000
TH lũy kế 9.1309.1309.1309.1309.1309.130
GAP lũy kế (1.850)(810)2301.2702.3103.350
%HT lũy kế 125%110%98%88%80%73%

3. Bảo hiểm NT & PNT (bancass) Tr.đ

KH năm 129 TH lũy kế 20.1 GAP 76.9 %HT LK 21% %HT năm 16% Quý này: 0/32.4 0%
Diễn biến T7T8T9T10T11T12
TH trong tháng 000000
TH lũy kế 20.120.120.120.120.120.1
GAP lũy kế 55.366.176.987.698.4109
%HT lũy kế 27%23%21%19%17%16%

4. Thẻ tín dụng active Thẻ

KH năm 48 TH lũy kế 21 GAP 15 %HT LK 58% %HT năm 44% Quý này: 0/12 0%
Diễn biến T7T8T9T10T11T12
TH trong tháng 000000
TH lũy kế 212121212121
GAP lũy kế 71115192327
%HT lũy kế 75%66%58%52%48%44%

5. Khách hàng vay vốn mới KH

KH năm 12 TH lũy kế 8 GAP 1 %HT LK 89% %HT năm 67% Quý này: 1/3 33%
Diễn biến T7T8T9T10T11T12
TH trong tháng 100000
TH lũy kế 888888
GAP lũy kế (1)01234
%HT lũy kế 114%100%89%80%73%67%

6. Mobile Banking mở mới active KH

KH năm 120 TH lũy kế 96 GAP (6) %HT LK 107% %HT năm 80% Quý này: 13/30 43%
Diễn biến T7T8T9T10T11T12
TH trong tháng 1300000
TH lũy kế 969696969696
GAP lũy kế (26)(16)(6)41424
%HT lũy kế 137%120%107%96%87%80%

👥 Khách hàng đang theo dõi (0)

Chưa có khách hàng theo dõi.