Phạm Thị Hồng Phát
PGD Bình Sơn · ← về báo cáo phòng · ✏️ nhập liệu cho NV này
📋 Tổng quan chỉ tiêu — lũy kế đến tháng 9/2026
| Chỉ tiêu | ĐVT | KH năm | KH lũy kế | TH lũy kế | %HT lũy kế | GAP còn lại | TH tháng 9 | %HT năm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Huy động vốn tăng ròng | Tr.đ | 34.560 | 23.040 | 27.329 | 119% | (4.289) | 0 | 79% |
| Bảo hiểm NT & PNT (bancass) | Tr.đ | 60 | 40 | 14 | 35% | 26 | 0 | 23% |
| Thẻ tín dụng active | Thẻ | 36 | 24 | 4 | 17% | 20 | 0 | 11% |
| Mobile Banking mở mới active | KH | 0 | 0 | 5 | – | (5) | 0 | – |
GAP còn lại = KH lũy kế − TH lũy kế (dương đỏ = còn thiếu, xanh = đã vượt). ĐV: Tr.đ / Thẻ / KH.
🎯 KPI dự kiến tháng 9/2026
Chức danh Chuyên viên tư vấn (GDV)
· Điểm chuẩn 109 · Đơn giá 65.000đ/điểm (QĐ 1275) · trần tạm chi 200% (QĐ 2317)
Điểm thực hiện
0.0
Xếp loại Không xếp loại (dưới sàn)
Lương KD dự kiến
0 đ
Chưa đạt điểm tối thiểu 33đ — chưa đủ điều kiện chi trả.
Hoàn thành
0.0%
Sàn 33đ · Phạt min 10.9đ
Cho vay: 0.0đ
Huy động: 0.0đ
CASA: 0.0đ
Phí+kiều hối: 0.0đ
MOB: 0.0đ
Thẻ TD: 0.0đ
Bảo hiểm: 0.0đ
Ước tính từ số thực hiện tháng · đơn giá đại diện cho chỉ tiêu gộp (Dư nợ 32đ/tỷ, Thẻ 2đ/thẻ). Bảng điểm chính thức theo phần mềm SPM.
1. Huy động vốn tăng ròng Tr.đ
KH năm 34.560
TH lũy kế 27.329
GAP (4.289)
%HT LK 119%
%HT năm 79%
Quý này: 2.890/8.640 33%
| Diễn biến | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TH trong tháng | 2.890 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TH lũy kế | 27.329 | 27.329 | 27.329 | 27.329 | 27.329 | 27.329 |
| GAP lũy kế | (10.049) | (7.169) | (4.289) | (1.409) | 1.471 | 4.351 |
| %HT lũy kế | 158% | 136% | 119% | 105% | 95% | 86% |
2. Bảo hiểm NT & PNT (bancass) Tr.đ
KH năm 60
TH lũy kế 14
GAP 26
%HT LK 35%
%HT năm 23%
Quý này: 0/15 0%
| Diễn biến | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TH trong tháng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TH lũy kế | 14 | 14 | 14 | 14 | 14 | 14 |
| GAP lũy kế | 16 | 21 | 26 | 31 | 36 | 41 |
| %HT lũy kế | 47% | 40% | 35% | 31% | 28% | 25% |
3. Thẻ tín dụng active Thẻ
KH năm 36
TH lũy kế 4
GAP 20
%HT LK 17%
%HT năm 11%
Quý này: 1/9 11%
| Diễn biến | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TH trong tháng | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TH lũy kế | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 |
| GAP lũy kế | 14 | 17 | 20 | 23 | 26 | 29 |
| %HT lũy kế | 22% | 19% | 17% | 15% | 13% | 12% |
4. Mobile Banking mở mới active KH
KH năm 0
TH lũy kế 5
GAP (5)
%HT LK –
%HT năm –
Quý này: 5/0 –
| Diễn biến | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TH trong tháng | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TH lũy kế | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| GAP lũy kế | (5) | (5) | (5) | (5) | (5) | (5) |
| %HT lũy kế | – | – | – | – | – | – |
👥 Khách hàng đang theo dõi (0)
Chưa có khách hàng theo dõi.