Võ Thị Ngọc Diễm
Phòng Dịch vụ khách hàng · ← về báo cáo phòng · ✏️ nhập liệu cho NV này
📋 Tổng quan chỉ tiêu — lũy kế đến tháng 9/2026
| Chỉ tiêu | ĐVT | KH năm | KH lũy kế | TH lũy kế | %HT lũy kế | GAP còn lại | TH tháng 9 | %HT năm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Huy động vốn tăng ròng | Tr.đ | 15.120 | 11.340 | (12.100) | -107% | 23.440 | 0 | -80% |
| Bảo hiểm NT & PNT (bancass) | Tr.đ | 72 | 48 | 9 | 19% | 39 | 0 | 12% |
| Thẻ tín dụng active | Thẻ | 19 | 14.8 | 9 | 61% | 5.8 | 0 | 47% |
| Mobile Banking mở mới active | KH | 0 | 0 | 10 | – | (10) | 0 | – |
GAP còn lại = KH lũy kế − TH lũy kế (dương đỏ = còn thiếu, xanh = đã vượt). ĐV: Tr.đ / Thẻ / KH.
🎯 KPI dự kiến tháng 9/2026
Chức danh Chuyên viên tư vấn (GDV)
· Điểm chuẩn 109 · Đơn giá 65.000đ/điểm (QĐ 1275) · trần tạm chi 200% (QĐ 2317)
Điểm thực hiện
0.0
Xếp loại Không xếp loại (dưới sàn)
Lương KD dự kiến
0 đ
Chưa đạt điểm tối thiểu 33đ — chưa đủ điều kiện chi trả.
Hoàn thành
0.0%
Sàn 33đ · Phạt min 10.9đ
Cho vay: 0.0đ
Huy động: 0.0đ
CASA: 0.0đ
Phí+kiều hối: 0.0đ
MOB: 0.0đ
Thẻ TD: 0.0đ
Bảo hiểm: 0.0đ
Ước tính từ số thực hiện tháng · đơn giá đại diện cho chỉ tiêu gộp (Dư nợ 32đ/tỷ, Thẻ 2đ/thẻ). Bảng điểm chính thức theo phần mềm SPM.
1. Huy động vốn tăng ròng Tr.đ
KH năm 15.120
TH lũy kế (12.100)
GAP 23.440
%HT LK -107%
%HT năm -80%
Quý này: (4.300)/3.780 -114%
| Diễn biến | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TH trong tháng | (4.300) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TH lũy kế | (12.100) | (12.100) | (12.100) | (12.100) | (12.100) | (12.100) |
| GAP lũy kế | 20.920 | 22.180 | 23.440 | 24.700 | 25.960 | 27.220 |
| %HT lũy kế | -137% | -120% | -107% | -96% | -87% | -80% |
2. Bảo hiểm NT & PNT (bancass) Tr.đ
KH năm 72
TH lũy kế 9
GAP 39
%HT LK 19%
%HT năm 12%
Quý này: 0/18 0%
| Diễn biến | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TH trong tháng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TH lũy kế | 9 | 9 | 9 | 9 | 9 | 9 |
| GAP lũy kế | 27 | 33 | 39 | 45 | 51 | 57 |
| %HT lũy kế | 25% | 21% | 19% | 17% | 15% | 14% |
3. Thẻ tín dụng active Thẻ
KH năm 19
TH lũy kế 9
GAP 5.8
%HT LK 61%
%HT năm 47%
Quý này: 0/4.8 0%
| Diễn biến | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TH trong tháng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TH lũy kế | 9 | 9 | 9 | 9 | 9 | 9 |
| GAP lũy kế | 2.6 | 4.2 | 5.8 | 7.3 | 8.9 | 10.5 |
| %HT lũy kế | 78% | 68% | 61% | 55% | 50% | 46% |
4. Mobile Banking mở mới active KH
KH năm 0
TH lũy kế 10
GAP (10)
%HT LK –
%HT năm –
Quý này: 10/0 –
| Diễn biến | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TH trong tháng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TH lũy kế | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
| GAP lũy kế | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | (10) | (10) | (10) | (10) | (10) | (10) |
| %HT lũy kế | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
👥 Khách hàng đang theo dõi (0)
Chưa có khách hàng theo dõi.