Trương Thị Nương

Phòng Khách hàng cá nhân · ← về báo cáo phòng · ✏️ nhập liệu cho NV này

📋 Tổng quan chỉ tiêu — lũy kế đến tháng 9/2026

Chỉ tiêuĐVTKH nămKH lũy kếTH lũy kế %HT lũy kếGAP còn lạiTH tháng 9%HT năm
Dư nợ tăng ròng Tr.đ 15.360 11.520 (2.018) -18% 13.538 0 -13%
Huy động vốn tăng ròng Tr.đ 12.480 9.360 10.742 115% (1.382) 0 86%
Bảo hiểm NT & PNT (bancass) Tr.đ 129 97.0 20.1 21% 76.9 0 16%
Thẻ tín dụng active Thẻ 48 36 24 67% 12 0 50%
Khách hàng vay vốn mới KH 12 9 15 167% (6) 0 125%
Mobile Banking mở mới active KH 120 90 175 194% (85) 0 146%

GAP còn lại = KH lũy kế − TH lũy kế (dương đỏ = còn thiếu, xanh = đã vượt). ĐV: Tr.đ / Thẻ / KH.

🎯 KPI dự kiến tháng 9/2026

Chức danh Chuyên viên QHKHCN · Điểm chuẩn 102 · Đơn giá 65.000đ/điểm (QĐ 1275) · trần tạm chi 200% (QĐ 2317)
Điểm thực hiện
0.0
Xếp loại Không xếp loại (dưới sàn)
Lương KD dự kiến
0 đ
Chưa đạt điểm tối thiểu 31đ — chưa đủ điều kiện chi trả.
Hoàn thành
0.0%
Sàn 31đ · Phạt min 10.2đ
Cho vay: 0.0đ Huy động: 0.0đ CASA: 0.0đ Phí+kiều hối: 0.0đ MOB: 0.0đ Thẻ TD: 0.0đ Bảo hiểm: 0.0đ
Ước tính từ số thực hiện tháng · đơn giá đại diện cho chỉ tiêu gộp (Dư nợ 32đ/tỷ, Thẻ 2đ/thẻ). Bảng điểm chính thức theo phần mềm SPM.

1. Dư nợ tăng ròng Tr.đ

KH năm 15.360 TH lũy kế (2.018) GAP 13.538 %HT LK -18% %HT năm -13% Quý này: (632)/3.840 -16%
Diễn biến T7T8T9T10T11T12
TH trong tháng (632)00000
TH lũy kế (2.018)(2.018)(2.018)(2.018)(2.018)(2.018)
GAP lũy kế 10.97812.25813.53814.81816.09817.378
%HT lũy kế -23%-20%-18%-16%-14%-13%

2. Huy động vốn tăng ròng Tr.đ

KH năm 12.480 TH lũy kế 10.742 GAP (1.382) %HT LK 115% %HT năm 86% Quý này: (2.806)/3.120 -90%
Diễn biến T7T8T9T10T11T12
TH trong tháng (2.806)00000
TH lũy kế 10.74210.74210.74210.74210.74210.742
GAP lũy kế (3.462)(2.422)(1.382)(342)6981.738
%HT lũy kế 148%129%115%103%94%86%

3. Bảo hiểm NT & PNT (bancass) Tr.đ

KH năm 129 TH lũy kế 20.1 GAP 76.9 %HT LK 21% %HT năm 16% Quý này: 0/32.4 0%
Diễn biến T7T8T9T10T11T12
TH trong tháng 000000
TH lũy kế 20.120.120.120.120.120.1
GAP lũy kế 55.366.176.987.698.4109
%HT lũy kế 27%23%21%19%17%16%

4. Thẻ tín dụng active Thẻ

KH năm 48 TH lũy kế 24 GAP 12 %HT LK 67% %HT năm 50% Quý này: 3/12 25%
Diễn biến T7T8T9T10T11T12
TH trong tháng 300000
TH lũy kế 242424242424
GAP lũy kế 4812162024
%HT lũy kế 86%75%67%60%55%50%

5. Khách hàng vay vốn mới KH

KH năm 12 TH lũy kế 15 GAP (6) %HT LK 167% %HT năm 125% Quý này: 0/3 0%
Diễn biến T7T8T9T10T11T12
TH trong tháng 000000
TH lũy kế 151515151515
GAP lũy kế (8)(7)(6)(5)(4)(3)
%HT lũy kế 214%188%167%150%136%125%

6. Mobile Banking mở mới active KH

KH năm 120 TH lũy kế 175 GAP (85) %HT LK 194% %HT năm 146% Quý này: 39/30 130%
Diễn biến T7T8T9T10T11T12
TH trong tháng 3900000
TH lũy kế 175175175175175175
GAP lũy kế (105)(95)(85)(75)(65)(55)
%HT lũy kế 250%219%194%175%159%146%

👥 Khách hàng đang theo dõi (0)

Chưa có khách hàng theo dõi.